Panel PU, Panel Kho Lạnh, Panel Phòng Sạch

    Với trang bị dây truyền công nghệ hiện đại máy phun foam xốp PU áp lực cao, ép thủy lực 400 tấn. Chúng tôi cung cấp cho thị trường các sản phẩm đạt chất lượng về yêu cầu độ cách âm, cách nhiệt, các loại tỉ trọng xốp. Các sản phẩm chúng tôi sản xuất bao gồm: Panel cách nhiệt kho lạnhpanel phòng sạchpanel vách ngăncho nhà lắp ghépxốp cách nhiệt...

  • Liên hệ

 

PANEL PU, PANEL KHO LẠNH, PANEL PHÒNG SẠCH, XỐP CÁCH NHIỆT

 

  1. Tổng quan về: Panel PU, panel kho lạnh, Panel phòng sạch, panel nhà lắp ghép

 * Panel PU là gì:

   Panel PU được cấu tạo bởi 3 lớp bao gồm: 2 lớp liên kết mặt ngoài và lớp xốp Polyurethane (foam PU).

- Lớp liên kết mặt ngoài: Vật liệu được sử dụng phổ biến là tôn mạ mầu, Inox, nhôm, gỗ, nhựa ...

- Lớp giữa: Lớp giữa là xốp PU (polyurethane foam). Xốp PU được hình thành bằng cách phối trộn 2 dung dịch lỏng Poly và Iso thông qua hệ thống máy phun trộn xốp PU áp suất cao được ép trong khuôn thủy lực 400 tấn.

   

2.    Đặc tính của tấm Panel PU, panel kho lạnh, panel phòng sạch, panel lắp ghép.

 

+ Tính chất cách nhiệt: Các hạt xốp được xếp chồng lên nhau đan xen kín khít, mịn , mật độ chứa các ngăn cách nhiệt lớn trên một diện tích truyền nhiệt, nên có khả năng cách nhiệt tốt nhất so với các vật liệu cách nhiệt đang lưu hành trên thị trường.  Độ dẫn nhiệt λ của lõi tấm xốp PU foam là 0,020 W / m * K.

 

+ Độ bền: Bảo vệ hoàn hảo chống lại các điều kiện thời tiết, có thể đạt được độ bền trong nhiều năm mà không gặp vấn đề gì.

 

+ Tính năng chống cháy: Chống cháy nan cấp độ B3. Điều này cho phép bảo vệ đường thoát, tách ngăn lửa khỏi nhau.

 

 

+ Khả năng chịu lực: Cường độ, tải trọng lớn. Các tấm có thể chịu được tải trọng cao tùy thuộc vào độ dày của chúng. Có thể được sử dụng với nhịp đỡ lên đến 6 m. Điều này dẫn đến sự tiết kiệm thực sự về kết cấu cũng như trong chi phí giá thành của toàn bộ công trình.

 

+ Kháng nước: Không ngậm nước và hút ẩm. Sửa dụng bền lâu trong nhiều năm, nếu tuân theo các tiêu chuẩn lắp đặt.

 

 + Cách âm: Vật liệu lõi được lựa chọn đúng cách có thể cho các tham số cách âm tiếng ồn rất tốt. Đặc biệt là quan trọng là giảm tiếng ồn công nghiệp lan truyền từ bên trong ra bên ngoài của tòa nhà hoặc được sử dụng trong điều kiện tiếng ồn không được lọt từ trong ra ngoài là bắt buộc. Ví dụ như cách âm phòng karaoke, cách âm ngăn giữa các phòng máy nổ, cách âm phòng máy phát điện, cách âm phòng thu âm ...

 

 

+ Nổi bật: Lắp đặt dễ dàng và nhanh chóng, chi phí thời gian xây dựng thấp. Tấm có cùng truyền nhiệt như nhau:

   Đối với Panel PU dày 30 mm thì có khả năng cách nhiệt tương đương một bức tường bê tông dày 75 cm, gạch đất sét kết cấu dày 60 cm.

   Đối với Panel PU 50 thì tương đương cách nhiệt bằng một bức tường gạch dày 220 mm.

 

 

+ Thân thiện môi trường tự nhiên.

+ Chống tia cựa tím

+ Tái sử dụng lại trong nhiều năm

3. Ứng dụng của panel PU trong kho lạnh

  • Trong lĩnh vực lắp đặt kho lạnh: Panel Pu được sử dụng phổ biến nhất để làm vỏ kho lạnh, do đặc tính cách nhiệt vượt trội so với vật liệu khác và được gọi tên chung là panel kho lạnh. 
  • Tùy theo từng yêu cầu nhiệt độ khác nhau, mục đích sử dụng khác nhau quý vị lên lựa chọn chiều dày của panel Pu khác nhau để giảm bớt giá thành.
  • Hiện nay trên thị trường có 2 loại panel là panel xốp vàng (Panel PU) và panel xốp trắng (panel EPS). Tuy nhiên thông số kỹ thuật của 2 loại panel này là khác nhau hoàn toàn.

           So sánh PANE PU PANEL EPS:

  • Tỉ trọng, hệ số truyền nhiệt, độ bền kéo, độ bền uốn, tính chống cháy, độ bền thời gian, khả năng tái sử dụng hay khi cần phải di dời kho lạnh…
  • Thì cho ta thấy panel PU vượt trội về mọi thông số kỹ thuật. Nhưng so sánh về giá thì panel PU cao hơn so với Panel EPS một chút. Nhưng tính về khả năng đầu tư lâu dài thì panel PU có tính kinh tế cao hơn và nhất là tiêu hao về điện năng trong quá trình sử dụng kho lạnh

4. Thông số kỹ thuật tấm panel PU:

  • Chiều dày:

    + Lớp tôn: Tôn mạ màu Cacbon thấp được phủ lớp mạ và lớp sơn điện ly bảo vệ bề mặt . Chiều dày tôn từ 0,3 đến 0,8 mm hoặc Inox

            + Lớp xốp PU:       Độ dày xốp PU 50 mm sử dụng cho kho lạnh nhiệt độ 5 độ C trở lên

                                        Độ dày xốp PU 70 mm sử dụng cho kho lạnh nhiệt độ -5 độ C trở lên

                                        Độ dày xốp PU 100 mm sử dụng cho kho lạnh nhiệt độ -20 độ C trở lên

                                        Độ dày xốp PU 120 mm sử dụng cho kho lạnh nhiệt độ -25 độ C trở lên

                                        Độ dày xốp PU 150 mm sử dụng cho kho lạnh nhiệt độ - 35 độ C trở lên

  • Khổ dụng hữu dụng:    Khổ rộng tiêu chuẩn 1138 mm, khổ khác gia công theo yêu cầu của khách hàng

  • Chiều dài:                        Chiều dài max 7m

  • Tỉ trọng foam PU:             40 - 45kg/m3

  • Màu sắc:                          Màu trắng, vân gỗ, theo yêu cầu

  • Cấp chống cháy:               B3 chống cháy lan

  • Biên dạng bề mặt:            Tấm phẳng hoặc tạo sóng vuông nhỏ, sóng thang, sóng gợn cong...

  • Hệ số truyền nhiệt:           0.019 W/m.k

  • Ứng suất kéo:                  > 0,2 Mpa

  • Lớp phủ chống trầy xước:   Lớp màng phim PE bảo vệ

  • Liên kết các tấm:               Ngoàm mộng âm dương liên kết với nhau

  •  Panel PU còn có ưu điểm không chứa tác nhân gây hiệu ứng nhà kính, thân thiện với môi trường, an toàn khi sử dụng chứa thực phẩm, chống cháy, trong lĩnh vực y tế còn được sử dụng cho lắp đặt phòng sạch, nhà lắp ghép, nhà di động...v.v 

   


        THAM  KHẢO THÊM CÁC THÔNG TIN SAU:

                      1. Lắp đặt kho lạnh, thi công kho lạnh, các yêu cầu kỹ thuật của nó

             2 . Nhà lắp ghép và tiện ích của nhà lắp ghép

             3. Panel PU dùng cho làm nhà trạm BTS, nhà Shelter

Địa chỉ